Danh sách được giao
Chạm thuê bao DPSC/NPSC
Chọn thuê bao để cập nhật kết quả chạm.
Tổng hợp số liệu tháng hiện tại theo tổ.
Nội dung gửi Zalo
Có thể sửa trực tiếp trước khi sao chép.
Xem trước
Thời điểm dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Khách hàng đang sử dụng dịch vụ VNPT
Số thuê bao đang quản lý và tỷ lệ dịch vụ trên nền Fiber.
Chi tiết theo Tổ KTĐB
Chọn cấp lọc phía trên để đi từ Trung tâm Viễn Thông Vũng Tàu đến Tổ KTĐB, nhân viên và ô địa bàn.
| Tổ KTĐB | Thuê bao | Doanh thu | Ô địa bàn | Dự án | Fiber | MyTV/Fiber | Mesh/Fiber | Camera/Fiber |
|---|
Khách hàng Fiber chưa sử dụng MyTV, Wifi Mesh, Camera
| Nhóm | Thuê bao | Mã thanh toán | Khách hàng | Liên hệ |
|---|
Nova xếp hạng theo mức đáp ứng nhu cầu, khả năng cung cấp theo khu vực và chi phí hàng tháng.
So sánh gói cước
Đối chiếu giá, tốc độ, thành phần và chu kỳ thanh toán.
Đề xuất phù hợp
Các phương án phù hợp nhất với nhu cầu đã chọn.
Tổng quan tỷ lệ đóng góp theo kênh bán
Tỷ trọng sản lượng phát triển mới trên địa bàn theo từng dịch vụ.
Kết quả theo Tổ KTĐB
Thực hiện / Kế hoạch và tỷ lệ hoàn thành theo từng dịch vụ.
| Tổ KTĐB | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Sản lượng theo tuần
Tuần hiện tại: —
| Tổ KTĐB | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Chương trình “Triệu kết nối – Triệu an tâm”
Chu kỳ hiện tại: —
| Tổ KTĐB | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Bán hàng Tổng lực
Sản lượng hoàn thành trong kỳ Tổng lực.
Tồn phiếu CCDV
Hiển thị Tồn (quá hẹn) theo Tổ KTĐB; chọn Tổng tồn hoặc Quá hẹn để xem và xuất danh sách PCT chi tiết.
| Tổ KTĐB | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | DV còn lại |
|---|
Kết quả GHTT Offline
Tỷ lệ thành công của phiếu Offline nhận xử lý tại VTU.
Tồn phiếu GHTT Offline
Theo dõi tồn, chưa chạm và chưa chạm quá 72 giờ.
SLA GHTT trong 72 giờ
Tháng hiện tại: —
Quy tắc: SL GHTT 72h chỉ thống kê phiếu có ngay_bh thuộc tháng hiện tại; thời gian xử lý = ngày hoàn tất − ngày nhận phiếu. Đạt SLA khi thành công trong 0–72 giờ (bao gồm hai mốc). Thời gian âm được thống kê riêng ở GHTT 3T, mỗi mã thuê bao tính một lần trong tháng.
Kết quả theo Tổ KTĐB
Đối chiếu GHTT kỳ T+1, kỳ T, Offline và tồn chưa chạm.
Màu tỷ lệ: đỏ → vàng → xanh tương ứng thấp → cao trong cùng cột; các tỷ lệ bằng nhau cùng màu.
| Tổ KTĐB | GHTT T+1 | GHTT T | Offline T+1 | Offline T | Tồn | Chưa chạm | >72h |
|---|
Kết quả theo Tổ KTĐB
Chỉ thống kê các Tổ KTĐB thuộc TTVT Vũng Tàu.
Nhân viên B2A
Trung tâm Viễn Thông Vũng Tàu · Không thay đổi theo bộ lọc Tổ hoặc nhân viên.
Nhân viên Phối hợp
Trung tâm Viễn Thông Vũng Tàu · Không thay đổi theo bộ lọc Tổ hoặc nhân viên.
Phân tập khóa dịch vụ
Trung tâm Viễn Thông Vũng Tàu · Thuê bao duy nhất theo từng ngày khóa.
Thanh toán theo Tổ KTĐB
Thuê bao khoá · Tỷ lệ khoá/PSC tháng trước.
Danh sách theo mã thanh toán
Tổng nợ theo mã thanh toán · Các thuê bao và dịch vụ thể hiện bên trong.
| Mã thanh toán / Khách hàng | Thuê bao / Dịch vụ / Ngày Chêm | Tổ / Nhân viên KTĐB | Tổng nợ mã TT | Thanh toán |
|---|
Danh sách chưa thanh toán
| Mã thanh toán / Khách hàng | MA_KV | Ngày dự kiến khóa | Ngày khóa Fiber | Liên hệ | Thuê bao / Tiền nợ | Tổng nợ mã TT |
|---|
Xuất báo cáo
Chọn loại báo cáo cần lấy. Dữ liệu được giới hạn theo đúng phạm vi tài khoản.
Nhân viên chưa phát sinh sản lượng
Thống kê nhân viên có giao kế hoạch theo file sản lượng đã upload.
Nguồn dữ liệu
Nhân viên chưa phát sinh sản lượng
Thực hiện / Kế hoạch và tỷ lệ hoàn thành theo từng dịch vụ.
| Nhân viên | Tổ/Nhóm | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Thống kê theo tổ/nhóm
| Tổ KTĐB | Có kế hoạch | Chưa phát sinh | Đã phát sinh |
|---|
War Room Giảm Huỷ - PTM
Thống kê NPSC/PSC và nhân viên chưa phát sinh Fiber; đối chiếu GHTT và thu cước.
Làm việc với nhân viên
Nguồn dữ liệu
Top 10 tỷ lệ NPSC/PSC Fiber cao
Top 10 nhân viên NPSC, xếp theo tỷ lệ NPSC/PSC giảm dần.
Nhân viên chưa phát sinh Fiber
Có giao kế hoạch Fiber và sản lượng thực hiện bằng 0.
Phát triển mới
Thực hiện / Kế hoạch và tỷ lệ hoàn thành theo từng dịch vụ.
| Nhân viên | Tổ/Nhóm | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Thu cước
Đã thu / Phát sinh và tỷ lệ hoàn thành.
So sánh sản lượng PTM theo tháng
Tất cả các kênh · TTVT Vũng Tàu · Fiber, MyTV, Wifi Mesh, Camera
Sản lượng cùng kỳ các tháng
Mỗi nhóm là một tháng · Mỗi cột là một dịch vụ · Đơn vị: thuê bao
Chi tiết theo tháng
Tăng/giảm trong ngoặc so với tháng liền trước; rê chuột để xem tỷ lệ.
| Tháng | Kỳ hoàn công | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Nguồn dữ liệu và cách tính
Ngày hoàn công: NGAY_CNBBBG. Mỗi tháng dùng bản sản lượng mới nhất đã tải lên, gồm tất cả kênh bán. Tháng chưa có nguồn hiển thị —, không tính là 0. Chỉ tính tăng/giảm khi đủ dữ liệu đến mốc so sánh ở cả hai tháng. Tháng ngắn hơn lấy đến ngày cuối tháng; nền tháng trước bằng 0 không tính tỷ lệ tăng trưởng.
Nhập PTM lịch sử nhiều tháng
Một file hồ sơ đầu vào · Tất cả kênh · Fiber, MyTV, Wifi Mesh, Camera
Chọn khoảng mà file bao phủ đầy đủ. Hệ thống tách tháng theo ngày hoàn công, loại dòng trùng và lưu sản lượng theo ngày để so sánh cùng kỳ. Tháng không phát sinh sẽ lưu 0. Dữ liệu PTM hằng ngày và tồn phiếu được giữ riêng.
| Tháng | Đến ngày | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Nhập lại lưu một bản mới theo tháng, không cộng dồn vào bản cũ. So sánh tháng ưu tiên nguồn bao phủ đầy đủ hơn; cùng độ phủ dùng bản mới hơn. Tháng hiện tại ưu tiên file PTM hằng ngày.
Kết quả lắp đặt
Hồ sơ hoàn thành theo ngày hoàn công · Mã GD / dịch vụ tính một lần
| Dịch vụ | Trong ngày | Tháng đến ngày xem | Lũy kế từ đầu năm |
|---|
Tiến độ lắp đặt trong tháng
Hoàn thành từng ngày · 4 dịch vụ
Bảng số liệu theo ngày
| Ngày | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Tồn CCDV
Tồn theo tổ và dịch vụ
| Tổ thi công | Dịch vụ | Lắp mới | Dịch chuyển | Khôi phục | Chuyển đổi | Tổng tồn | Quá hẹn |
|---|
Danh sách hồ sơ cần xử lý
| Mã GD | Dịch vụ | Loại hợp đồng | Tổ thi công | Khách hàng | Nhân viên kỹ thuật | Giờ hẹn | Trạng thái |
|---|
Kết quả lắp đặt theo tổ thi công
| Tổ thi công | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Tham khảo · So sánh cùng kỳ
So sánh cùng kỳ
Nguồn và cách đọc số liệu
Kết quả đếm hồ sơ hoàn thành của Fiber, MyTV, Wifi Mesh, Camera theo ngày hoàn công; có thể khác sản lượng PTM theo thuê bao.
Tồn gồm hợp đồng LD/DC/KP/LH ở trạng thái “Đã giao thi công” hoặc “Đã thi công xong”, giữ tất cả dịch vụ. Tồn và quá hẹn tính tại thời điểm upload file mới nhất của tháng, không phải tồn lịch sử tại ngày xem.
Lũy kế và so sánh chỉ được xác nhận đầy đủ khi có đủ file nguồn. Phạm vi theo tổ thi công; cá nhân theo mã nhân viên kỹ thuật, không gán theo nhân viên tiếp thị.
| Tháng | File | Cập nhật | Tình trạng |
|---|
Số liệu theo tổ/nhóm
Báo cáo PLO
Cảnh báo điều hành Camera
PTM Camera theo nhân viên tiếp thị
SLA lắp đặt theo tổ thực hiện
Gia hạn Camera theo quản lý MA_KV
Mẫu báo cáo PLO Camera
Theo tài liệu đào tạo, trang 99–104. Rà soát phần trong [ ] trước khi sử dụng.
Kết quả theo Tổ KTĐB
| Tổ KTĐB | PSC T12 | PSC tháng trước | Lắp mới | DPSC | NPSC | Ước tháng | Lũy kế | NPSC/PSC | DPSC/PSC |
|---|
Lắp mới chưa xác định quản lý · thuê bao
| Mã thuê bao | ID thuê bao | Mã ô | Tổ KTĐB | Mã giao dịch | Ngày hoàn công |
|---|
Top 10 nhân viên Trung tâm Viễn Thông Vũng Tàu có tỷ lệ NPSC/PSC cao
Xếp hạng Trung tâm Viễn Thông Vũng Tàu. Bộ lọc chỉ hiển thị nhân viên thuộc Top 10, giữ nguyên thứ hạng.
| Hạng | Nhân viên | Tổ KTĐB | PSC tháng trước | NPSC | NPSC/PSC | Ước tháng | Lũy kế |
|---|
Top 10 nhân viên Trung tâm Viễn Thông Vũng Tàu có tỷ lệ DPSC/PSC cao
Xếp hạng Trung tâm Viễn Thông Vũng Tàu. Bộ lọc chỉ hiển thị nhân viên thuộc Top 10, giữ nguyên thứ hạng.
| Hạng | Nhân viên | Tổ KTĐB | PSC tháng trước | DPSC | DPSC/PSC | Ước tháng | Lũy kế |
|---|
Tạo đề nghị điều chỉnh
Tra cứu toàn bộ danh bạ, chọn ô mới và gửi nhân viên đang quản lý xác nhận.
Thống kê điều chỉnh ô địa bàn
Chọn chỉ tiêu hoặc bộ lọc để xem đúng danh sách chi tiết.
| Thời gian | Thuê bao | Khách hàng | Điều chỉnh MA_KV | Quản lý mới | Xác nhận quản lý hiện tại | Nguyên nhân | Người đề nghị | Trạng thái |
|---|
Lịch sử xuất điều chỉnh
Có thể tải lại từng đợt đã gửi xử lý trên OneBSS.
| Thời gian | Mã đợt | Số thuê bao | Người xuất |
|---|
Danh sách file cần cập nhật
Chọn một nguồn để tải file; mỗi dòng ghi rõ các chức năng dùng dữ liệu.
Giữ bản cuối ngày, hai bản mới nhất và các file nền đang dùng. Tự dọn bản trùng trong ngày và gói upload tạm đã xử lý; file mới có thời gian bảo vệ ít nhất 1 giờ.
Hệ thống tự kiểm tra dung lượng khi truy cập.
File đã tải lên hôm nay
Theo ngày Việt Nam
| Thời gian | Tên file | Dùng cho chức năng | Người cập nhật |
|---|
Đối chiếu danh sách thuê bao cần chạm theo từng tháng.
Chọn các file GHTT gốc, mỗi tháng một file. Hệ thống nhận diện kỳ từ THANG_KT và dùng chung dữ liệu tháng giao thoa cho các báo cáo còn mở. Ngày upload ghi nhận theo giờ Việt Nam.
Ngày 01–05: chọn tháng báo cáo hiện tại để upload tối đa 3 file của tháng hiện tại và hai tháng liền trước. Từ ngày 06: chỉ nhận 2 tháng gần nhất; báo cáo tháng trước đã chốt.
DPSC/NPSC
.xlsx ≤ 8 MB · Khôi phục: Hoạt động bình thường và nợ hiện tại ≤ 0.
Lịch sử cập nhật
Hiển thị 5 lần tải lên gần nhất trong tháng đang chọn.
| Thời gian | Tháng | Tên file | DPSC | NPSC | Mới cần chạm | Khôi phục tự động | Ưu tiên chạm | Tổng dòng thuê bao | Người cập nhật |
|---|
Quản lý 3 file đầu vào
Hệ thống kiểm tra đúng cấu trúc trước khi lưu. File thống kê được phép cập nhật nhiều lần trong ngày; báo cáo sẽ dùng lần tải lên mới nhất.
Danh bạ nhân sự
Chỉ tải khi có điều chỉnhCập nhật mã nhân viên, họ tên, email và đơn vị/Tổ KTĐB.
Kế hoạch phát triển mới
Đầu tháng hoặc khi điều chỉnhKế hoạch Fiber, MyTV, Wifi Mesh và Camera theo Tổ KTĐB, nhân viên.
Thống kê phát triển
Hằng ngày · có thể tải nhiều lầnCập nhật sản lượng hoàn thành, tồn phiếu và tồn quá hẹn từ file 584.
Lịch sử dữ liệu Phát triển mới
Hiển thị 5 lần tải lên gần nhất; danh bạ mới nhất vẫn được dùng để đối chiếu.
| Thời gian | Loại dữ liệu | Tháng | Tên file | Kết quả kiểm tra | Số dòng | Người cập nhật |
|---|
Cập nhật file GHTT hằng ngày
Hệ thống đọc sheet ChiTiet, tự xác định kỳ T và T+1, sau đó tổng hợp chỉ số GHTT và SLA Offline.
Chọn tháng dữ liệu phía trên trước khi upload. CHUKY khớp tháng đã chọn là kỳ T; tháng liền trước là T+1.
Lịch sử dữ liệu GHTT
Hiển thị 5 lần tải lên gần nhất; báo cáo sử dụng lần cập nhật mới nhất của từng tháng.
| Thời gian | Thời điểm số liệu | Tên file | Kỳ T+1 | Kỳ T | Tổng dòng | Người cập nhật |
|---|
Cập nhật kết quả danh sách nợ trong ngày - OneBSS
Đang tải thống kê còn nợ…
Cập nhật QLCS / 1142
Có thể cập nhật riêng từng file. Thay file gốc giữ kết quả thu đã lưu cho các thuê bao khớp mã.
Nguồn đã lưu
Quản lý 4 file đầu vào
Chỉ thống kê Fiber (LOAITB_ID = 58). Báo cáo tháng sử dụng lần tải mới nhất của từng nguồn.
PSC T12
Tải một lần làm số gốcDanh sách PSC Fiber và MyTV cuối năm trước để tính biến động lũy kế.
PSC tháng liền trước
Đầu mỗi thángVí dụ báo cáo T09/2026 sử dụng file PSC T08/2026.
PTM thuê bao PSC
Hằng ngàyNguồn ct_giamhuy_diemtin_ct_ptm_…; đếm Lắp mới và Khôi phục Fiber/MyTV trong tháng báo cáo.
Chỉ bổ sung hoàn công hôm nay sau khi có Bot PTM hôm nay; không phân biệt đơn vị tiếp thị.
Lịch sử dữ liệu PSC
Hiển thị 5 lần tải lên gần nhất; báo cáo dùng lần mới nhất của từng nguồn.
| Thời gian | Loại dữ liệu | Kỳ nguồn | Tên file | Fiber hợp lệ | Người cập nhật |
|---|
Tổng quan địa bàn & Điều chỉnh ô địa bàn
Cập nhật 3 file nguồn dùng chung cho cả hai chức năng. Sếp có thể tải lại riêng file phát sinh thay đổi; hệ thống luôn sử dụng lần cập nhật mới nhất.
Một MA_KV được tính là một ô địa bàn. Thuê bao và doanh thu cộng cả dòng MA_KV và các dòng TEN_TOANHA; TEN_TOANHA dùng để đếm dự án tiếp thị đầu tư. Camera/Fiber lấy từ nguồn tổng hợp ô địa bàn vì file chi tiết chưa có loại thuê bao Camera để ghép đến từng đường Fiber.
Chi tiết thuê bao
Khi danh sách thay đổiFile [HCM] Danh sách thuê bao quản lý địa bàn; dùng MA_TN để liên kết dịch vụ trên đường Fiber.
Danh bạ nhân viên OĐB
Khi phân công thay đổiNguồn chuẩn tên ô địa bàn (TEN_KV), nhân viên và tổ quản lý theo MA_KV. Khi có thay đổi, tải lại danh bạ tại đây. Hỗ trợ MA_NV_KT, TEN_NV_KT và mẫu cũ MA_NVKT, TEN_NVKT.
Thuê bao, doanh thu & dự án
Theo kỳ dữ liệuChọn tháng báo cáo phía trên rồi tải file VTU_Dulieu_Odiaban của tháng tương ứng. Mỗi tháng lưu riêng; tải lại cùng tháng sẽ cập nhật kỳ đó. Tên ô và nhân viên quản lý lấy theo MA_KV từ danh bạ ô địa bàn hiện hành; file số liệu không cần cột nhân viên.
Lịch sử dữ liệu ô địa bàn
Hiển thị 5 lần tải lên gần nhất cùng cảnh báo xử lý dữ liệu.
| Thời gian | Loại dữ liệu | Tên file | Dòng hợp lệ | Trùng/bỏ qua | Cảnh báo | Người cập nhật |
|---|
Cập nhật file gói cước
Chỉ nhập sheet đang hiển thị; loại phần so sánh giá Viettel và FPT.
Danh mục mới thay thế danh mục đang dùng. Ghi chú và trạng thái quản trị được giữ lại cho các gói tương ứng.
Xem danh mục sẽ nhập
| Gói cước | Thành phần | Giá tháng | Sheet nguồn |
|---|
Quản trị danh mục gói cước
Tạm ẩn gói ngừng áp dụng hoặc bổ sung lưu ý nội bộ.
| Gói cước | Sheet nguồn | Trạng thái | Lưu ý quản trị |
|---|
Lịch sử cập nhật gói cước
5 lần cập nhật gần nhất.
Tài khoản đăng nhập
Quản trị tài khoản theo đơn vị; gán nhóm quyền, khóa và đặt lại mật khẩu.
Tạo tài khoản từ danh bạ
Nguồn danh bạ
| Tài khoản | Người dùng | Nhóm quyền / Phạm vi | Trạng thái mật khẩu | Lần đăng nhập gần nhất | Thao tác |
|---|
Lịch sử phân quyền
Hiển thị 5 thay đổi gần nhất; file Excel lưu toàn bộ lịch sử.
| Thời gian | Tài khoản | Nhóm quyền | Phạm vi mới | Trạng thái | Người thay đổi |
|---|
Lịch sử đăng nhập
Hiển thị 5 lần đăng nhập gần nhất; file Excel lưu toàn bộ lịch sử.
| Thời gian | Tài khoản | Người dùng | Nhóm / Đơn vị | Địa chỉ IP | Tên thiết bị | Trình duyệt |
|---|

