Danh sách được giao
Chạm thuê bao DPSC/NPSC
Chọn thuê bao để cập nhật kết quả chạm.
| Nhóm | Thuê bao | Mã thanh toán | Khách hàng | Liên hệ |
|---|
Quy ước: Đã chạm: đã có kết quả, trừ khôi phục · Chưa chạm: chưa có kết quả hoặc được mở lại · Đã khôi phục: kết quả gần nhất là VTU01 – Đã khôi phục.
Nova xếp hạng theo mức đáp ứng nhu cầu, khả năng cung cấp theo khu vực và chi phí hàng tháng.
So sánh gói cước
Đối chiếu giá, tốc độ, thành phần và chu kỳ thanh toán.
Đề xuất phù hợp
Các phương án phù hợp nhất với nhu cầu đã chọn.
Quản trị danh mục gói cước
Chỉ tài khoản Admin được tạm ẩn gói ngừng áp dụng hoặc bổ sung lưu ý nội bộ.
| Gói cước | Sheet nguồn | Trạng thái | Lưu ý quản trị |
|---|
Tổng quan tỷ lệ đóng góp theo kênh bán
Tỷ trọng sản lượng phát triển mới trên địa bàn theo từng dịch vụ.
Kết quả theo Tổ KTĐB
Thực hiện / Kế hoạch và tỷ lệ hoàn thành theo từng dịch vụ.
| Tổ KTĐB | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Sản lượng theo tuần
Tuần hiện tại: —
| Tổ KTĐB | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Chương trình “Triệu kết nối – Triệu an tâm”
Chu kỳ hiện tại: —
| Tổ KTĐB | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | Tổng |
|---|
Tồn phiếu CCDV
Phân theo đội thi công; chọn số Tổng tồn hoặc Quá hẹn để xem và xuất danh sách PCT chi tiết.
| Tổ/Đội | Fiber | MyTV | Wifi Mesh | Camera | DV còn lại | Tổng tồn |
|---|
Kết quả GHTT Offline
Tỷ lệ thành công của phiếu Offline nhận xử lý tại VTU.
Tồn phiếu GHTT Offline
Theo dõi tồn, chưa chạm và chưa chạm quá 72 giờ.
SLA GHTT trong 72 giờ
Tháng hiện tại: —
Quy tắc: SL GHTT 72h chỉ thống kê phiếu có ngay_bh thuộc tháng hiện tại; thời gian xử lý = ngay_tt − ngay_bh.
Kết quả theo Tổ/nhóm
Đối chiếu GHTT kỳ T+1, kỳ T, Offline và tồn chưa chạm.
| Tổ/nhóm | GHTT T+1 | GHTT T | Offline T+1 | Offline T | Tồn | Chưa chạm | >72h |
|---|
Tạo đề nghị điều chỉnh
Tra cứu thuê bao, kiểm tra ô hiện tại và chọn ô địa bàn đề nghị mới.
Thống kê điều chỉnh ô địa bàn
Chọn chỉ tiêu hoặc bộ lọc để xem đúng danh sách chi tiết.
| Thời gian | Thuê bao | Khách hàng | Điều chỉnh MA_KV | Quản lý mới | Nguyên nhân | Người đề nghị | Trạng thái |
|---|
Lịch sử xuất điều chỉnh
Có thể tải lại từng đợt đã gửi xử lý trên OneBSS.
| Thời gian | Mã đợt | Số thuê bao | Người xuất |
|---|
Đối chiếu danh sách thuê bao cần chạm theo từng tháng.
Tải file dữ liệu hằng ngày
Mỗi file mới được tự động so sánh với lần cập nhật gần nhất trong tháng.
Nhóm DPSC/NPSC xác định theo cột LOAI; LOAI_NPSC có CHÊM là ưu tiên.
Lịch sử cập nhật
Hiển thị 5 lần tải lên gần nhất trong tháng đang chọn.
| Thời gian | Tháng | Tên file | DPSC | NPSC | Mới cần chạm | Khôi phục tự động | Ưu tiên chạm | Tổng dòng thuê bao | Người cập nhật |
|---|
Quản lý 3 file đầu vào
Hệ thống kiểm tra đúng cấu trúc trước khi lưu. File thống kê được phép cập nhật nhiều lần trong ngày; báo cáo sẽ dùng lần tải lên mới nhất.
Danh bạ nhân viên
Chỉ tải khi có điều chỉnhCập nhật mã nhân viên, họ tên, email và đơn vị/Tổ KTĐB.
Kế hoạch phát triển mới
Đầu tháng hoặc khi điều chỉnhKế hoạch Fiber, MyTV, Wifi Mesh và Camera theo Tổ KTĐB, nhân viên.
Thống kê phát triển
Hằng ngày · có thể tải nhiều lầnCập nhật sản lượng hoàn thành, tồn phiếu và tồn quá hẹn từ file 557.
Lịch sử dữ liệu Phát triển mới
Hiển thị 5 lần tải lên gần nhất; danh bạ mới nhất vẫn được dùng để đối chiếu.
| Thời gian | Loại dữ liệu | Tháng | Tên file | Kết quả kiểm tra | Số dòng | Người cập nhật |
|---|
Cập nhật file GHTT hằng ngày
Hệ thống đọc sheet ChiTiet, tự xác định kỳ T và T+1, sau đó tổng hợp chỉ số GHTT và SLA Offline.
Kỳ T là tháng mới nhất trong file; kỳ T+1 là tháng liền trước.
Lịch sử dữ liệu GHTT
Hiển thị 5 lần tải lên gần nhất; báo cáo sử dụng lần cập nhật mới nhất.
| Thời gian | Thời điểm số liệu | Tên file | Kỳ T+1 | Kỳ T | Tổng dòng | Người cập nhật |
|---|
Quản lý danh bạ tra cứu
Tải danh bạ thuê bao và danh bạ ô địa bàn. Báo cáo luôn sử dụng lần tải lên mới nhất của từng loại.
Nếu một MA_KV xuất hiện nhiều dòng, hệ thống chỉ nhận dòng có TEN_TOANHA trống. MA_KV trùng nhưng không có dòng TEN_TOANHA trống sẽ được cảnh báo và bỏ qua.
Danh bạ thuê bao theo ô địa bàn
Cập nhật theo dữ liệu quản lýDùng MA_TB để tra cứu thông tin cơ bản, MA_KV hiện tại và nhân viên đang quản lý.
Danh bạ ô địa bàn
Cập nhật khi phân công thay đổiDùng MA_KV, TEN_KV, Tổ và nhân viên quản lý để chọn ô địa bàn đề nghị mới.
Lịch sử dữ liệu ô địa bàn
Hiển thị 5 lần tải lên gần nhất cùng cảnh báo xử lý dữ liệu.
| Thời gian | Loại dữ liệu | Tên file | Dòng hợp lệ | Trùng/bỏ qua | Cảnh báo | Người cập nhật |
|---|
Tài khoản đăng nhập
Gán nhóm quyền, khóa tài khoản và đặt lại mật khẩu.
| Tài khoản | Người dùng | Nhóm quyền / Phạm vi | Trạng thái mật khẩu | Lần đăng nhập gần nhất |
|---|
Lịch sử phân quyền
Hiển thị 5 thay đổi gần nhất; file Excel lưu toàn bộ lịch sử.
| Thời gian | Tài khoản | Nhóm quyền | Phạm vi mới | Trạng thái | Người thay đổi |
|---|
Lịch sử đăng nhập
Hiển thị 5 lần đăng nhập gần nhất; file Excel lưu toàn bộ lịch sử.
| Thời gian | Tài khoản | Người dùng | Nhóm / Đơn vị | Địa chỉ IP | Tên thiết bị | Trình duyệt |
|---|